Genesis

/'dʤenisis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khởi đầu, sự hình thành, nguồn gốc: Chỉ điểm bắt đầu hoặc quá trình hình thành của một sự vật, ý tưởng hoặc hiện tượng.
    • (Genesis, viết hoa) Sách Sáng Thế: Tên cuốn sách đầu tiên trong Kinh Thánh Cựu Ước, kể về sự sáng tạo thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • The meeting marked the genesis of a new political movement. (Cuộc họp đánh dấu sự khởi đầu của một phong trào chính trị mới.)
    • We studied the genesis of the conflict to understand its root causes. (Chúng tôi nghiên cứu nguồn gốc của cuộc xung đột để hiểu nguyên nhân gốc rễ của .)
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo, viết hoa):

    • The story of Adam and Eve is told in the Book of Genesis. (Câu chuyện về Adam Eva được kể trong Sách Sáng Thế.)
    • Genesis is the first book of the Bible. (Sáng Thế cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The genesis of something": Cụm từ học thuật dùng để chỉ nguồn gốc hoặc sự hình thành của một cái đó phức tạp hoặc quan trọng.
    • Her research explores the genesis of modern democracy. (Nghiên cứu của ấy khám phá sự hình thành của nền dân chủ hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Generate (động từ): Tạo ra, sản sinh ra.

    • The dam generates electricity for the region. (Con đập tạo ra điện cho khu vực.)
  • Generative (tính từ): khả năng sản sinh, tạo ra.

    • Generative AI can create new content. (Trí tuệ nhân tạo sinh sản có thể tạo ra nội dung mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Origin: Nguồn gốc, xuất xứ.
  • Inception: Sự bắt đầu, khởi đầu (thường của một tổ chức hoặc dự án).
  • Beginning: Sự bắt đầu.
Từ trái nghĩa
  • Conclusion: Sự kết thúc.
  • End: Điểm cuối, sự chấm dứt.
  • Termination: Sự chấm dứt.
danh từ
  1. căn nguyên, nguồn gốc
  2. sự hình thành
  3. (tôn giáo) (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước)