HUM

/hʌm/
danh từ
  1. (từ lóng) (như) humbug
danh từ ((cũng) haw)
  1. tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy)
  2. tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng
    • hums and ha's
      lời nói ậm à ậm ừ
  3. (từ lóng) mùi khó ngửi, mùi thối
nội động từ
  1. kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)
  2. ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng
    • to hum and ha (haw)
      mói ậm à, ậm ừ, nói lúng búng
  3. ngậm miệng ngân nga
  4. (thông tục) hoạt động mạnh
    • to make things hum
      đẩy mạnh các hoạt động
  5. (từ lóng) khó ngửi, thối
ngoại động từ
  1. ngậm miệng ngân nga
thán từ
  1. hừ (do dự, không đồng ý)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "HUM"