Parr

/pɑ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hồi con: Chỉ giai đoạn phát triển đầu tiên của hồi sau khi nở từ trứng, khi vẫn còn sống trong môi trường nước ngọt các đốm hoặc vạch sẫm màu đặc trưng trên thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The river is teeming with parr this season. (Con sông này đang rất nhiều hồi con vào mùa này.)
    • Biologists study the parr stage to understand salmon development. (Các nhà sinh vật học nghiên cứu giai đoạn hồi con để hiểu về sự phát triển của hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parr marks": Các vạch hoặc đốm sẫm màu dọc theo thân của hồi con, giúp chúng ngụy trang.
    • The distinct parr marks help the young fish blend into the riverbed. (Những vạch parr đặc trưng giúp cá con hòa lẫn vào nền đáy sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Smolt (n): hồigiai đoạn phát triển tiếp theo sau , khi bắt đầu thích nghi để di cư ra biển.
  • Fry (n): Cá con nói chung, mới nở còn rất nhỏ.
  • Alevin (n): Giai đoạn phát triển ngay sau khi nở, trước khi trở thành , khi hồi con vẫn còn mang túi noãn hoàng.
Từ đồng nghĩa
  • Young salmon: hồi non.
  • Salmon juvenile: hồigiai đoạn chưa trưởng thành.
danh từ
  1. hồi con