trou

danh từ giống đực
  1. lỗ, lỗ thủng, hố
    • Creuser un trou dans la terre
      đào một lỗ trong đất
    • Chemise qui a des trous
      áo sơ mi lỗ thủng
    • Route pleine de trous
      đường đầy hố
    • Trou mastoïdien
      (giải phẫu) lỗ chũm
    • Trou du souffleur
      (sân khấu) lỗ nhắc vở
    • Trou d'aérage
      lỗ thông khí
    • Trou de prise d'air
      lỗ hút không khí
    • Trou d'aiguille
      lỗ xỏ kim
    • Trou de coulée
      lỗ rót
    • Trou à canon/trou de tir
      lỗ châu mai
    • Trou d'enfournement
      lỗ nạp
    • Trou d'évacuation d'huile
      lỗ xả dầu
    • Trou de graissage
      lỗ tra dầu
    • Trou de lavage
      lỗ rửa
    • Trou de laçage
      lỗ buộc dây
    • Trou de purge
      lỗ súc rửa
    • Trou de réglage
      lỗ điều chỉnh
    • Trou d'homme
      lỗ quan sát
    • Trou foncé
      lỗ tịt
  2. hang, hốc
    • Trou de souris
      hang chuột
  3. (nghĩa bóng) lỗ hỏng
    • Mémoire qui a des trous
      trí nhớ lỗ hổng
  4. (thân mật) chỗ ẩn thân, nơi hẻo lánh
    • Se retirer dans un trou de province
      rút lui về một nơi hẻo lánhtỉnh
    • avoir un trou sous le nez
      (thông tục) nghiện rượu
    • boire comme un trou
      xem boire
    • boucher un trou
      xem boucher
    • être au trou; être dans le trou
      (thông tục) bị chôn rồi
    • faire le trou normand
      uống cốc rượu mạnh giữa bữa ăn
    • faire son trou
      gây được địa vị
    • faire un trou pour en boucher un autre
      vay món này để trả món khác
    • faire un trou pour ôter une tache
      chũa lỗi này lại phạm lỗi khác nặng hơn
    • n'être jamais sorti de son trou
      ru rú nhà
    • s'en mettre plein les trous de nez
      (thông tục) ăn uống nhồm nhoàm
    • trou d'air
      (hàng không) hố không khí, vực không khí
    • trou du cul
      xem cul
    • un petit trou pas cher
      (thân mật) một chỗ nghỉ mát rẻ tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan