trou

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lỗ, lỗ thủng, hố: Một khoảng trống hoặc chỗ khuyết trên bề mặt của một vật thể.
    • Hang, hốc: Một khoảng trống hoặc chỗ lõm sâu hơn trong lòng đất hoặc vật thể, thườngnơi trú ẩn.
    • (Nghĩa bóng) Lỗ hổng: Sự thiếu sót, khoảng trống trong một chuỗi sự kiện, kiến thức hoặcức.
    • (Thân mật) Chỗ ẩn thân, nơi hẻo lánh: Một nơi xa xôi, hẻo lánh, ít người biết đến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Creuser un trou dans la terre. (Đào một lỗ trong đất.)
    • Route pleine de trous. (Con đường đầy ổ gà.)
    • Mémoire qui a des trous. (Trí nhớ lỗ hổng.)
    • Se retirer dans un trou de province. (Rút lui về một nơi hẻo lánhtỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire son trou": Tạo dựng được chỗ đứng, địa vị cho mình (trong xã hội, nghề nghiệp).

    • Il a réussi à faire son trou dans le monde du journalisme. (Anh ấy đã thành công trong việc tạo dựng chỗ đứng trong giới báo chí.)
  • "Avoir un trou (de mémoire)": Có một lỗ hổng, khoảng trống trong trí nhớ (quên một điều đó).

    • Désolé, j'ai un trou, quel est ton nom déjà ? (Xin lỗi, tôi quên mất, tên bạn nhỉ?)
  • "Être au trou" / "Être dans le trou" (thông tục): Ở trong ; (nghĩa bóng) rơi vào tình trạng khó khăn tài chính hoặc tinh thần.

    • Après sa faillite, il est dans le trou. (Sau khi phá sản, anh ta lâm vào cảnh nợ nần.)
Biến thể từ liên quan
  • Trouer (động từ): Làm thủng, đục lỗ.

    • Une balle a troué le mur. (Một viên đạn đã xuyên thủng bức tường.)
  • Trouée (danh từ giống cái): Khoảng trống, lỗ hổng (trong hàng rào, đám mây...); (quân sự) sự đột phá.

    • Une trouée dans la forêt. (Một khoảng trống trong rừng.)
  • Trouillard, e (tính từ/danh từ - thông tục): Nhát gan, kẻ nhát cáy.

    • Ne sois pas trouillard ! (Đừng nhát gan thế!)
Từ đồng nghĩa
  • Orifice (danh từ giống đực): Lỗ, lỗ hổng (thường dùng trong kỹ thuật, giải phẫu).
  • Cavité (danh từ giống cái): Hốc, khoang rỗng.
  • Tanière (danh từ giống cái): Hang (của thú).
  • Blanc (danh từ giống đực - nghĩa bóng): Khoảng trống, chỗ trống (trongức, văn bản).
Các cụm từ cố định
  • Faire un trou pour en boucher un autre: Vay món nợ mới để trả món (nghĩa đen: đào một cái hố để lấp một cái hố khác).

    • Emprunter de l'argent à Paul pour rembourser Julie, c'est faire un trou pour en boucher un autre. (Vay tiền Paul để trả nợ Julie, đóvay nợ mới trả nợ .)
  • N'être jamais sorti de son trou: Chưa từng ra khỏi nhà, sống cách biệt, thiếu kinh nghiệm sống.

    • Il donne des conseils sur tout, mais il n'est jamais sorti de son trou. (Hắn ta đưa lời khuyên về mọi thứ, nhưng bản thân chưa từng bước chân ra khỏi nhà.)
Thành ngữ cách nói thông tục
  • Boire comme un trou: Uống rượu rất nhiều, uống như chìm.

    • Au repas de famille, mon oncle boit comme un trou. (Trong bữa cơm gia đình, bác tôi uống rượu như chìm.)
  • Trou d'air (hàng không): Vùng không khí loãng đột ngột khiến máy bay rơi xuống một chút; (nghĩa bóng) khoảng thời gian khó khăn, trục trặc.

    • L'avion a traversé un trou d'air. (Máy bay đã bay qua một vùng không khí loãng.)
    • L'entreprise traverse un trou d'air financier. (Công ty đang trải qua một giai đoạn khó khăn về tài chính.)
  • Trou du cul (thô tục): Đồ khốn, đồ đáng khinh. (Là một lời chửi thề rất nặng).

danh từ giống đực
  1. lỗ, lỗ thủng, hố
    • Creuser un trou dans la terre
      đào một lỗ trong đất
    • Chemise qui a des trous
      áo sơ mi lỗ thủng
    • Route pleine de trous
      đường đầy hố
    • Trou mastoïdien
      (giải phẫu) lỗ chũm
    • Trou du souffleur
      (sân khấu) lỗ nhắc vở
    • Trou d'aérage
      lỗ thông khí
    • Trou de prise d'air
      lỗ hút không khí
    • Trou d'aiguille
      lỗ xỏ kim
    • Trou de coulée
      lỗ rót
    • Trou à canon/trou de tir
      lỗ châu mai
    • Trou d'enfournement
      lỗ nạp
    • Trou d'évacuation d'huile
      lỗ xả dầu
    • Trou de graissage
      lỗ tra dầu
    • Trou de lavage
      lỗ rửa
    • Trou de laçage
      lỗ buộc dây
    • Trou de purge
      lỗ súc rửa
    • Trou de réglage
      lỗ điều chỉnh
    • Trou d'homme
      lỗ quan sát
    • Trou foncé
      lỗ tịt
  2. hang, hốc
    • Trou de souris
      hang chuột
  3. (nghĩa bóng) lỗ hỏng
    • Mémoire qui a des trous
      trí nhớ lỗ hổng
  4. (thân mật) chỗ ẩn thân, nơi hẻo lánh
    • Se retirer dans un trou de province
      rút lui về một nơi hẻo lánhtỉnh
    • avoir un trou sous le nez
      (thông tục) nghiện rượu
    • boire comme un trou
      xem boire
    • boucher un trou
      xem boucher
    • être au trou; être dans le trou
      (thông tục) bị chôn rồi
    • faire le trou normand
      uống cốc rượu mạnh giữa bữa ăn
    • faire son trou
      gây được địa vị
    • faire un trou pour en boucher un autre
      vay món này để trả món khác
    • faire un trou pour ôter une tache
      chũa lỗi này lại phạm lỗi khác nặng hơn
    • n'être jamais sorti de son trou
      ru rú nhà
    • s'en mettre plein les trous de nez
      (thông tục) ăn uống nhồm nhoàm
    • trou d'air
      (hàng không) hố không khí, vực không khí
    • trou du cul
      xem cul
    • un petit trou pas cher
      (thân mật) một chỗ nghỉ mát rẻ tiền