août
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Tháng Tám: Tháng thứ tám trong năm dương lịch, nằm giữa tháng Bảy (juillet) và tháng Chín (septembre).
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự gặt hái, vụ thu hoạch: Nghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, chỉ việc thu hoạch mùa màng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Nous partons en vacances en août. (Chúng tôi đi nghỉ vào tháng Tám.)
- La rentrée scolaire a lieu début septembre, après le mois d'août. (Việc tựu trường diễn ra vào đầu tháng Chín, sau tháng Tám.)
- Au commencement d'août, il fait encore très chaud. (Vào đầu tháng Tám, trời vẫn còn rất nóng.)
- Fin août, les jours commencent à raccourcir. (Cuối tháng Tám, ngày bắt đầu ngắn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire l'août": (Thành ngữ cổ) Gặt hái, thu hoạch mùa màng.
- Les paysans faisaient l'août à la fin de l'été. (Những người nông dân gặt hái vào cuối mùa hè.)
Biến thể và từ gần giống
- Aoûtien(ne) (danh từ/ tính từ): (Từ hiếm) Người nghỉ hè vào tháng Tám; thuộc về tháng Tám.
- Mi-août (danh từ giống cái): Giữa tháng Tám.
- La mi-août est souvent la période la plus chaude. (Giữa tháng Tám thường là thời điểm nóng nhất.)
Từ đồng nghĩa
- Le huitième mois de l'année: Tháng thứ tám trong năm.
- Mois des vacances (trong ngữ cảnh): Tháng nghỉ hè (ở nhiều nước châu Âu).
Lưu ý
- Từ "août" thường không viết hoa trong tiếng Pháp trừ khi nó đứng ở đầu câu.
- Trong tiếng Pháp, tên các tháng là danh từ giống đực. Do đó, ta dùng các mạo từ le, un (le mois d'août, un août chaud).
- Chữ "û" (dấu mũ trên chữ u) là một phần chính tả quan trọng của từ này.
danh từ giống đực
- tháng tám
- Au commencement d'août/fin aoûtđầu tháng tám/cuối tháng tám
- (từ cũ, nghĩa cũ) sự gặt hái
- Faire l'aoûtgặt hái
- Hou, houe, houx, où, ou