art

/ɑ:t/
danh từ giống đực
  1. nghệ thuật
    • Art décoratif
      nghệ thuật trang trí
    • Oeuvre d'art
      tác phẩm nghệ thuật
    • L'art égyptien
      nghệ thuật Ai Cập
    • Les arts plastiques
      thuật tạo hình
    • Les arts populaires
      nghệ thuật dân gian
    • Le septième art
      chiếu bóng
    • Le huitième art
      truyền hình
    • Le neuvième art
      truyện tranh
    • Faire qqch pour l'amour de l'art
      làm việcđể tiêu khiển (chứ không phải để trục lợi)
    • L'art culinaire
      nghệ thuật nấu ăn
    • L'art militaire
      nghệ thuật quân sự, binh pháp
    • Le noble art
      quyền thuật
    • Les arts martiaux
      thuật
    • Les beaux-arts
      mỹ nghệ
    • "La mission de l'art n'est pas de copier la nature, mais de l'exprimer" (Balz.)
      sứ mệnh của nghệ thuật không phảisao chép thiên nhiên, biểu hiện thiên nhiên
    • L'art pour l'art
      nghệ thuật vị nghệ thuật
  2. kỹ năng, tài
    • Diriger avec art
      lãnh đạo một cách tài tình
    • Are, arrhes, ars, hart
  3. "La critique est aisée et l'art est difficile" (Destouches)+ phê bình thì dễ, làm thì mới khó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

art
L'artiste peint un tableau dans son atelier.