bandé

tính từ
  1. nhiều sọc (huy hiệu)
  2. bị bịt
    • Les yeux bandés
      mắt bị bịt
  3. (được) băng bó
    • Main bandée
      tay băng bó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bandé
Les yeux bandés, l'enfant joue à cache-cache dans le jardin.