bar

/bɑ:/
danh từ giống đực
  1. quán rượu
  2. (động vật học) sói
  3. (vậthọc) barơ (đơn vị áp suất không khí)
    • Bard, barre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "bar"

bar
Un homme commande un verre au bar.