bride

/braid/
Học thuật
Thân thiện
bride

A bride walks down the aisle with her father.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cô dâu: Người phụ nữ trong ngày cưới của chính mình; người phụ nữ vừa mới kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bride looked beautiful in her white dress. (Cô dâu trông thật xinh đẹp trong chiếc váy trắng.)
    • The bride and groom exchanged vows. (Cô dâu chú rể trao đổi lời thề ước.)
    • She will be a June bride. ( ấy sẽ một cô dâu tháng Sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "child bride": cô dâu trẻ em (thường chỉ cuộc hôn nhân được sắp đặt trong đó gái còn rất trẻ).

    • The practice of child brides is illegal in many countries. (Tục lệ cô dâu trẻ em bất hợp phápnhiều quốc gia.)
  • "war bride": cô dâu thời chiến (người phụ nữ kết hôn với một quân nhân nước ngoài trong hoặc ngay sau thời kỳ chiến tranh).

    • Many war brides moved to new countries after WWII. (Nhiều cô dâu thời chiến đã chuyển đến các quốc gia mới sau Thế chiến thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Bridal (adj): (thuộc về) cô dâu hoặc đám cưới.

    • The bridal party arrived at the church. (Đoàn cô dâu đã đến nhà thờ.)
  • Bride-to-be (n): cô dâu tương lai, người phụ nữ đã đính hôn.

    • As a bride-to-be, she is busy planning her wedding. ( một cô dâu tương lai, ấy đang bận rộn lên kế hoạch cho đám cưới của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Newlywed (n): người mới cưới (có thể chỉ cả cô dâu hoặc chú rể).
  • Spouse (n): bạn đời, vợ/chồng (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng trong ngày cưới).
Thành ngữ liên quan
  • "Always a bridesmaid, never a bride": Mãi chỉ phù dâu, không bao giờ cô dâu. (Thành ngữ này diễn tả tình huống một người luônvị trí hỗ trợ, gần kề với thành công hay hạnh phúc nhưng bản thân lại không bao giờ đạt được ).
    • She has been to six weddings as a bridesmaid and joked that she was always a bridesmaid, never a bride. ( ấy đã tham dự sáu đám cưới với tư cách phù dâu đùa rằng mình mãi chỉ phù dâu, không bao giờ cô dâu.)
bride

A bride walks down the aisle with her father.

danh từ
  1. cô dâu