burning

/'bə:niɳ/
danh từ
  1. sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm)
    • a smell of burning
      mùi cháy khét
  2. sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong )
  3. (từ lóng) sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình
tính từ
  1. đang cháy
  2. thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ)
    • burning desire
      lòng ham muốn mãnh liệt
    • burning thirst
      sự khát cháy cổ
    • burning shame
      sự xấu hổ rát mặt
  3. nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách
    • a burning question
      vấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

burning
A child carefully holds a burning candle on a birthday cake.