by

/bai/
danh từ
  1. gần, cạnh, kế, bên
    • by the sea
      gần biển
    • to sit by someone
      ngồi cạnh ai
  2. về phía
    • North by East
      hướng bắc hơi lệch về phía đông
  3. qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng chuyển động)
    • to come by the fields not by the roads
      đi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường
  4. vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian)
    • to attack by night
      tấn công vào đêm
    • to withdraw by daylight
      rút vào lúc trời sáng
    • by tomorrow
      khoảng ngày mai
    • by this time
      vào lúc này
  5. theo cách, bằng cách, theo từng
    • to rent the house by the year
      cho thuê nhà theo từng năm
    • to sell coal by the ton
      bán hàng theo từng tấn một
    • step by step
      từng bước, dần dần
  6. bằng, bởi, do
    • the streets are lighted by electricity
      phố xá được thắp sáng bằng điện
    • to travel by sea
      đi du lịch bằng đường biển
    • to send something by post
      gửi vật bằng đường bưu điện
    • by mistake
      do lỡ, do nhầm
  7. theo như, phù hợp với
    • by someone's leave
      theo sự cho phép của ai
    • by article 3 of the Treaty
      theo điều 3 của hiệp ước
  8. đến mức, đến khoảng
    • the bullet missed the target by two inches
      viên đạn trượt mục tiêu khoảng hai insơ
  9. trước
    • to swear by Almighty God that...
      xin thề trước thượng đế ...

Idioms

  • by the by; by the way
    à này, nhân đây, tiện thể
  • by oneself
    một mình không ai giúp đỡ
  • to have something by one
    vật trong tay
phó từ
  1. gần
    • nobody was by
      không ai ở gần
  2. qua
    • to hurry by
      đi vội qua
  3. sang một bên, ở bên; dự trữ, dành
    • to put (lay, set) something by
      để cái sang một bên; để dành cái

Idioms

  • by and by
    lát nữa thôi; ngay bây giờ
  • by and large
    nhìn chung, nói chung, rút cục
tính từ
  1. (như) bye

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

by
A train goes by the station every hour.