cement

/si'ment/
danh từ
  1. xi-măng
  2. chất gắn (như xi-măng)
  3. bột hàn răng
  4. (giải phẫu) xương răng
  5. (kỹ thuật) bột than để luyện sắt
  6. (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó
ngoại động từ
  1. trát xi-măng; xây bằng xi-măng
  2. hàn (răng)
  3. (kỹ thuật) luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ
  4. (nghĩa bóng) thắt chắc, gắn bó
    • to cement the friendship
      thắt chặt tình hữu nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cement"

cement
The workers pour cement into the wooden frame for a new sidewalk.