cime

danh từ giống cái
  1. ngọn, đỉnh
    • Cime de la montagne
      đỉnh núi
    • Cime des arbres
      ngọn cây
  2. (nghĩa bóng) đỉnh cao
    • Cime de la pensée
      đỉnh cao của tư tưởng
    • Cyme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cime"

cime
La cime de la montagne est couverte de neige.