collet

/'kɔlit/
Học thuật
Thân thiện
collet

Une femme ajuste le collet de sa robe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cổ áo, yếm cổ: Phần vải của quần áo bao quanh che kín cổ vai.
    • Cổ (một bộ phận): Phần thắt lại, nối tiếp giữa hai bộ phận, thường dùng trong giải phẫu thực vật học.
    • , bẫy: Một loại bẫy được làm từ dây thòng lọng, dùng để bắt chim hoặc thú nhỏ như thỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le collet de sa chemise est sale. (Cổ áo sơ mi của anh ấy bị bẩn.)
    • Le dentiste examine le collet de la dent. (Nha sĩ kiểm tra cổ răng.)
    • Le chasseur a posé des collets pour attraper des lapins. (Người thợ săn đã đặt các bẫy để bắt thỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "collet monté": (tính từ) làm ra vẻ đoan trang, khắc khổ, cứng nhắc.

    • Une attitude collet monté. (Một thái độ làm ra vẻ đoan trang.)
  • "prendre le petit collet": (thành ngữ) đi tu, trở thành tu sĩ.

    • Il a décidé de prendre le petit collet. (Anh ấy đã quyết định đi tu.)
  • "prendre/saisir quelqu'un au collet" hoặc "mettre la main au collet de quelqu'un": (thành ngữ) tóm cổ ai, bắt giữ ai.

    • Le policier a saisi le voleur au collet. (Cảnh sát đã tóm cổ tên trộm.)
Biến thể từ gần giống
  • Colletin (danh từ giống đực): Áo giáp nhỏ bảo vệ cổ vai.
  • Colleté (tính từ): (thuộc về) cổ áo.
Từ đồng nghĩa
  • Col (danh từ giống đực): Cổ áo, cổ (núi).
  • Piège (danh từ giống đực): Cái bẫy.
  • Nœud (danh từ giống đực): (trong thực vật học) mấu, đốt (có thể dùng thay cho "collet" trong một số ngữ cảnh giải phẫu thực vật).
Thành ngữ liên quan
  • Être collet monté: Là người sống khắc khổ, quá mực đoan trang cứng nhắc.

    • Elle est un peu collet monté, elle n'aime pas les plaisanteries. ( ấy hơi khắc khổ, ấy không thích những trò đùa.)
  • Se faire prendre au collet: Bị bắt quả tang, bị tóm cổ.

    • Le cambrioleur s'est fait prendre au collet par les gardiens. (Tên trộm đã bị các bảo vệ tóm cổ.)
collet

Une femme ajuste le collet de sa robe.

danh từ giống đực
  1. cổ áo
  2. yếm cổ (vải tròn che quanh cổ vai)
  3. cổ
    • Collet d'une dent
      cổ răng
    • collet de la racine
      (thực vật học) cổ rễ
    • collet de veau
      (thịt) cổ
  4. (để bẫy chim, thỏ...)
    • collet monté
      làm ra vẻ đoan trang
    • Des femmes collet monté
      những phụ nữ làm ra vẻ đoan trang
    • prendre le petit collet
      đi tu
    • prendre (saisir) quelqu'un au collet; mettre la main au collet de quelqu'un
      tóm cổ ai