collet

/'kɔlit/
danh từ giống đực
  1. cổ áo
  2. yếm cổ (vải tròn che quanh cổ vai)
  3. cổ
    • Collet d'une dent
      cổ răng
    • collet de la racine
      (thực vật học) cổ rễ
    • collet de veau
      (thịt) cổ
  4. (để bẫy chim, thỏ...)
    • collet monté
      làm ra vẻ đoan trang
    • Des femmes collet monté
      những phụ nữ làm ra vẻ đoan trang
    • prendre le petit collet
      đi tu
    • prendre (saisir) quelqu'un au collet; mettre la main au collet de quelqu'un
      tóm cổ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "collet"

collet
Une femme ajuste le collet de sa robe.