stun

/stʌn/
ngoại động từ
  1. làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
  2. làm sửng sốt, làm kinh ngạc
  3. làm điếc tai
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự
  2. đòn choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stun
The loud crash of the falling vase stunned the entire room.