detached

/di'tætʃt/
tính từ
  1. rời ra, tách ra, đứng riêng ra
    • a detached house
      căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
    • to live a detached life
      sống cuộc đời tách rời
  2. không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan
    • a detached view
      quan điểm vô tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

detached
A detached garage stands behind the main house.