toll

/toul/
danh từ
  1. thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)
  2. phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)

Idioms

  • to take toll of
    (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn
  • roat toll
    số người bị tai nạn xe cộ
nội động từ
  1. thu thuế (cầu, đường, chợ...)
  2. nộp thuế (cầu, đường, chợ...)
danh từ
  1. sự rung chuông
  2. tiếng chuông rung
ngoại động từ
  1. rung, đánh, (chuông...)
    • to toll the bell
      rung chuông
  2. rung, điểm (chuông đồng hồ...)
    • the clock tolled midnight
      đồng hồ điểm 12 giờ đêm
  3. rung chuông báo
    • to toll someone's death
      rung chuông báo tử người nào
nội động từ
  1. rung, điểm (chuông đồng hồ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "toll"

toll
The church bell begins to toll at noon.