donné

tính từ
  1. nào đó
    • Temps donné
      thời gian nào đó
    • Un homme donné
      một người nào đó
  2. cho biết
    • Nombres donnés dans l'énoncé d'un problème
      số cho biết trong đầu đề bài toán
    • étant donné
      xét , do
    • Etant données les circonstances présentes
      xét hoàn cảnh hiện nay
    • étant donné que
      vì rằng, do chỗ
    • Etant donné qu'il ne vient pas, nous pouvons partir
      do chỗ không đến, chúng ta có thể ra đi
danh từ giống đực
  1. (triết học) cái đạt ngay (trái với cái phải suy nghĩ xây dựng nên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

donné
Un homme donné a résolu le problème.