feuillé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Kiến trúc) Có trổ lá, được trang trí bằng họa tiết lá: Dùng để mô tả các chi tiết kiến trúc (như cột, đầu cột) được chạm khắc, trang trí bằng hình lá cây.
- (Từ cũ) Có lá, phủ đầy lá: Dùng để mô tả cành cây, nhánh cây đang có lá.
Ví dụ sử dụng
- (Nhà nguyện được trang trí bằng những đầu cột có trổ lá.)
- (Có thể chiêm ngưỡng một cột có trổ lá trong tu viện theo kiến trúc Roman này.)
- (Vào mùa xuân, cành cây có lá lại hồi sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "feuillé, -e": Dạng tính từ giống đực và giống cái. Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành kiến trúc, lịch sử nghệ thuật hoặc văn chương cổ điển.
Biến thể và từ gần giống
- Feuillage (danh từ giống đực): tán lá, chùm lá.
- Le feuillage de l'arbre est dense. (Tán lá của cây rất dày.)
- Feuillu, -e (tính từ): nhiều lá, rậm lá (thường dùng để mô tả cây cối nói chung).
- Une forêt feuillue. (Một khu rừng nhiều lá.)
- Feuillure (danh từ giống cái): (trong xây dựng, mộc) rãnh, gờ để ghép nối.
- La feuillure d'une porte. (Rãnh cửa.)
Từ đồng nghĩa
- (Nghĩa kiến trúc): orné de feuillages (được trang trí bằng họa tiết lá), décoré de motifs végétaux (được trang trí bằng họa tiết thực vật).
- (Nghĩa cũ): garni de feuilles (được phủ đầy lá), verdoyant (xanh tươi).
Lưu ý
- Từ feuillé ngày nay chủ yếu được dùng như một thuật ngữ trong lĩnh vực kiến trúc và lịch sử nghệ thuật để mô tả phong cách trang trí. Nghĩa cũ ("có lá") rất ít khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
tính từ
- (kiến trúc) có trổ lá
- Colonne feuilléecột có trổ lá
- (từ cũ, nghĩa cũ) có lá
- Rameau feuillécành có lá