fug

/fʌg/
danh từ, (thông tục)
  1. mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín)
  2. bụi rác vụn (ở góc nhà)
nội động từ
  1. thích sốngnơi hôi hám, ẩm mốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fug
The room was thick with fug after the fireplace had been lit all evening.