snare

/sneə/
danh từ
  1. cái bẫy, cái lưới (bẫy chim)
    • to sit a snare
      gài bẫy, giăng lưới
  2. cạm bẫy, mưu, mưu chước
    • to be caught in a snare
      bị mắc bẫy
  3. điều cám dỗ
  4. (số nhiều) dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm)
ngoại động từ
  1. đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy
  2. bẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "snare"

Từ có nhắc đến "snare"

snare
A rabbit is caught in a snare set near the forest's edge.