ours

/'auəz/
{{ours}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) con gấu
  2. người thô lỗ, người bẩn tính
  3. (tiếng lóng; biệt ngữ) phòng cảnh sát
  4. (tiếng lóng; biệt ngữ) tác phẩm bị bác
  5. (số nhiều, (thông tục)) kinh nguyệt
    • envoyer à l'ours
      (thông tục) đuổi đi, tống đi
    • être fait comme un meneur d'ours
      ăn mặc lôi thôi
    • ours mal léché
      xem léché
    • ours marin
      (động vật học) sư tử biển
    • vendre la peau de l'ours
      bán da gấu, chưa đậu ông nghè đã đe hàng tổng
tính từ
  1. gấu
    • L'enfant paraît un peu ours
      thằng bé hơi gấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ours"

ours
Un ours brun se promène dans la forêt.