irk

/ə:k/
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

irk
It irks me when my neighbor plays loud music late at night.