jacket

/'dʤækit/
danh từ
  1. áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà)
  2. (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...)
  3. bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức
  4. da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây)
    • potatoes boiled in their jackets
      khoai tây luộc để cả vỏ

Idioms

  • to dust (dress down, trim, warm) someone's jacket
    nện cho ai một trận
ngoại động từ
  1. mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho
  2. bọc, bao
  3. (từ lóng) sửa cho một trận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

jacket
I wear a warm jacket on a cold autumn day.