jig

/dʤig/
danh từ
  1. điệu nhảy jig
  2. nhạc (cho điệu nhảy) jig

Idioms

  • the jig was up
    hết hy vọng, hết đường
nội động từ
  1. nhảy điệu jig
  2. nhảy tung tăng
    • to jig up and down
      nhảy tung tăng
ngoại động từ
  1. làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh
    • to jig a baby [up and down] on one's knees
      tung tung một em bé lên đầu gối
danh từ
  1. (kỹ thuật) đồ lắp, khuôn dẫn (khoan)
  2. máy sàng, sàng (quặng, khoáng chất)
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) lắp đồ lắp, lắp khuôn dẫn (khoan)
  2. sàng (quặng, khoáng chất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jig
He uses a jig to hold the small metal part steady while drilling.