lent

/lent/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của lend
danh từ
  1. Lent mùa chay, tuần chay (vào tháng ba)
    • to keep lent
      ăn chay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lent
A family gives up sweets for Lent.