literal

/'litərəl/
tính từ
  1. (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen
    • a literal translation
      bản dịch từng chữ theo nguyên văn
    • a literal error
      chữ in sai
    • on a literal sense
      theo nghĩa đen
    • a literal transcript
      bản sao nguyên văn
    • literal interpretation
      sự hiểu theo từng chữ, sự hiểu theo nghĩa đen
  2. tầm thường, phàm tục
    • a literal man
      người phàm phu tục tử
  3. thật, đúng như vậy
    • a literal swarm of children
      đúng bầy con nít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

literal
A literal translation captures the exact words of the original text.