mêlé

Học thuật
Thân thiện
mêlé

Des enfants jouent avec des ballons de couleurs mêlées dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trộn lẫn, pha trộn: Chỉ trạng thái các thành phần khác nhau được trộn vào với nhau, không còn riêng biệt.
    • Tạp nhạp, ô hợp: Chỉ một tập hợp gồm nhiều thứ khác nhau một cách lộn xộn, không trật tự.
    • Rối, bối rối: Chỉ trạng thái lộn xộn, không trật tự, hoặc cảm giác bối rối trong tâm trí.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les couleurs sont mêlées sur la toile. (Các màu sắc bị trộn lẫn trên bức tranh.)
    • Il a des sentiments mêlés de joie et de tristesse. (Anh ấy những cảm xúc lẫn lộn giữa niềm vui nỗi buồn.)
    • La foule était très mêlée. (Đám đông rất tạp nhạp.)
    • Ses idées sont toutes mêlées. (Ý nghĩ của anh ta rối bời hết cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être mêlé à quelque chose": liên quan, dính líu đến một việc gì đó (thườngtiêu cực).

    • Il est mêlé à une affaire douteuse. (Anh ta dính líu đến một vụ việc đáng ngờ.)
  • "Avoir le cœur mêlé": tâm trạng phức tạp, lẫn lộn nhiều cảm xúc.

    • En partant, elle avait le cœur mêlé. (Khi ra đi, ấy có một tâm trạng phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mêler (động từ): Trộn lẫn, làm cho lẫn vào nhau.

    • Il ne faut pas mêler ces dossiers. (Không được trộn lẫn những hồ sơ này.)
  • Mêlée (danh từ từ giống cái): Sự hỗn độn, sự lộn xộn; cuộc ẩu đả.

    • Une mêlée générale a éclaté. (Một cuộc ẩu đả tổng lực đã nổ ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Mélangé: Đã được trộn lẫn.
  • Confus: Lộn xộn, rối rắm.
  • Hétéroclite: Hỗn tạp, gồm những thứ khác loại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ 'mêlé'. Các cụm từ thường được hình thành với động từ gốc 'mêler').

Thành ngữ liên quan
  • "Les cartes sont mêlées": Tình thế đã thay đổi, mọi thứ đã bị đảo lộn (nghĩa bóng từ việc trộn bài).
    • Après cette révélation, les cartes sont mêlées. (Sau sự tiết lộ đó, tình thế đã hoàn toàn thay đổi.)
mêlé

Des enfants jouent avec des ballons de couleurs mêlées dans le jardin.

tính từ
  1. trộn, trộn; pha trộn; lẫn
    • Couleurs mêlées
      màu trộn
    • Races mêlées
      nòi pha trộn
    • Plaisir mêlé de souci
      thú vui lẫn nỗi lo âu
  2. tạp nhạp, ô hợp
    • Société mêlée
      xã hội tạp nhạp
  3. rối
    • Cheveux mêlés
      tóc rối