mốt

  1. mode
    • Đúng mốt
      à la mode
  2. à la mode
    • Bộ quần áo rất mốt
      un costume très à la mode
  3. (dialecte) après-demain
  4. un (utilisé après les chiffres de dizaine)
    • Hai mươi mốt
      vingt et un;
    • Năm mươi mốt
      cinquante et un

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mốt
Hai mươi mốt quả bóng bay đủ màu sắc bay lên bầu trời xanh.