monté

tính từ
  1. được trang bị
    • Être bien monté en vêtements
      được trang bị đầy đủ áo quần
  2. đi ngựa, cưỡi ngựa
    • Troupes montées
      toán quân đi ngựa
  3. (âm nhạc) so dây
    • Monté sur le ton d'ut
      so dây theo cung độ
  4. nạm
    • Monté sur platine
      nạm vào bạch kim
    • avoir la tête montée
      bốc lên, hăng lên
    • coup monté
      xem coup
    • être bien monté
      cưỡi ngựa tốt
    • être monté
      nổi nóng
    • monté en couleurs
      đậm màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

monté
Un cavalier est bien monté sur son cheval.