mud

/mʌd/
danh từ
  1. bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to fling mud at somebody
      ném bùn vào ai; (nghĩa bóng) nói xấu ai, bôi nhọ ai

Idioms

  • to stick in the mud
    bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu
ngoại động từ
  1. vấy bùn, trát bùn lên
  2. làm đục, khuấy đục
nội động từ
  1. chui xuống bùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

mud
The child's boots sank into the thick mud after the rain.