meat

/mi:t/
danh từ
  1. thịt
    • flesh meat
      thịt tươi
    • to obstain from meat
      kiêng thịt, ăn chay
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)
    • meat and drink
      thức ăn, thức uống

Idioms

  • to be meat and drink to someone
    làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích
  • one man's meat is another man's poison
    cái sướng cho người này cái khổ cho người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

meat
A butcher carefully trims a large cut of fresh meat on a wooden counter.