novel
Words Mentioning "novel"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiểu thuyết : Một tác phẩm văn học dài, hư cấu, được viết bằng văn xuôi, thường kể một câu chuyện phức tạp về con người và sự kiện. Thể loại tiểu thuyết : Chỉ chung thể loại văn học này. Tính từ : Mới lạ, khác thường : Mô tả một cái gì đó mới mẻ, chưa từng thấy hoặc khác biệt một cách thú vị so với những gì quen thuộc. Ví dụ sử dụng Danh từ : She is writing her first novel....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : New and original, not resembling something formerly known or used : Describes something that is strikingly new, unusual, or different from what has been seen or experienced before. Fresh and interesting because of being new : Implies a pleasant or refreshing quality due to novelty. Noun : A long written story, usually fictional : Refers to a book-length work of prose fict...
See full definition →