ouvré

tính từ
  1. đã gia công
    • Fer ouvré
      sắt đã gia công
    • Produits ouvrés
      thành phẩm
  2. thêu ren
    • Nappes ouvrées
      khăn bàn thêu ren

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ouvré"

ouvré
Le forgeron façonne le fer ouvré sur l'enclume.