kid

/kid/
danh từ
  1. con non
  2. da non (làm găng tay, đóng giày...)
  3. (từ lóng) đứa trẻ con, thằng
động từ
  1. đẻ ()
danh từ
  1. (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm
ngoại động từ
  1. (từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm
danh từ
  1. chậu gỗ nhỏ
  2. cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kid"

kid
A young kid plays with a ball in the sunny backyard.