pays

danh từ giống đực
  1. nước, xứ
    • Pays chauds
      xứ nóng
  2. tổ quốc, quê hương
    • pays des oranges
      xứ sở của cam
  3. (* danh từ giống cái payse)
  4. ngừơi đồng hương
    • Il est mon pays
      anh ấyngười đồng hương của tôi
    • Arriver de son pays
      ngờ nghệch, quê mùa
    • du pays
      (sản xuất ở) địa phương
    • être bien de son pays
      như arriver de son pays; faire voir du pays à quelqu'un
    • haut pays
      miền núi
    • mal du pays
      xem mal
    • pays de connaissance
      xem connaissance
    • pays perdu
      nơi xa lắc xa lơ
    • voir du pays
      đi đây đi đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pays
Un enfant dessine une carte de son pays.