phase

/feiz/
danh từ giống cái
  1. pha, kỳ
    • Les phases de la lune
      các pha của mặt trăng
    • phase liquide
      pha lỏng
    • Les phases d'une maladie
      các kỳ (phát triển) của bệnh
    • Différence de phases
      (điện học) hiệu (số) pha

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phase"

phase
La lune passe par différentes phases chaque mois.