piqué

/'pi:kei/
tính từ
  1. bị đốt
    • Piqué par une abeille
      bị ong đốt
  2. (chăn bông...)
  3. lốm đốm mốc
  4. hóa chua
    • Vin piqué
      rượu vang hóa chua
  5. (âm nhạc) tách âm
  6. (thân mật) tàng tàng, điên điên
danh từ giống đực
  1. vải pikê
  2. sự đâm bổ xuống (máy bay)
  3. bước pikê (trong điệu )
  4. (thân mật) người tàng tàng, người điên điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "piqué"

piqué
Un enfant piqué par une abeille crie et montre son bras.