plané

danh từ giống đực
  1. vàng bọc (đồ đồng)
tính từ giống đực
  1. (Vo l plané) sự bay lượn (chim, máy bay)
    • faire un vol plané
      (thân mật) ngã nhào (người đi xe đạp, đi )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plané"

plané
Un oiseau fait un vol plané au-dessus du champ.