prepare

/pri'peə/
ngoại động từ
  1. sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị
  2. soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)
  3. điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)
  4. (nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin ...)
    • he was hardly prepared for this sad news (to hear this sad news)
      anh ta hầu như không được chuẩn bị tư tưởng để nghe tin buồn này
nội động từ
  1. (+ for) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị
    • to prepare for an exam
      chuẩn bị thi
    • to prepare for a journey
      chuẩn bị cho một cuộc hành trình

Idioms

  • to be prepared to
    sẵn sàng; vui lòng (làm gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prepare"

prepare
The student prepares for the exam by reviewing her notes.