privy

/privy/
tính từ
  1. riêng, ; kín, bí mật
    • to be privy to something
      được biết riêng việc
    • privy parts
      chỗ kín (bộ phận sinh dục)

Idioms

  • Privy Council
    Hội đồng mật (hoàng gia Anh)
  • Privy Counsellor (Councillor)
    uỷ viên hội đồng mật (hoàng gia Anh)
  • Lord Privy Seal
    quan giữ ấn nhỏ
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà triệu phú, nhà xí
  2. (pháp ) đương sự, người hữu quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

privy
The committee was privy to the confidential report.