ramé

tính từ
  1. (săn bắn) mới nhú gạc (hươu nai)
  2. () gạc khác men (hươu nai trên huy hiệu)
  3. (từ , nghĩa ) cọc đỡ (dây leo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ramé"

ramé
Un jeune cerf ramé broute dans une clairière forestière.