ration

/'ræʃn/
danh từ
  1. khẩu phần
  2. (số nhiều) lương thực, thực phẩm
    • to be on short rations
      thiếu lương thực thực phẩm
    • ration coupon
      phiếu lương thực, phiếu thực phẩm
ngoại động từ
  1. hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai))
    • rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult times
      gạo, thịt, đường vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn
  2. chia khẩu phần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ration"

ration
A soldier receives his daily ration at the mess hall.