room
Words Mentioning "room"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phòng, căn phòng : Một không gian được bao quanh bởi tường, sàn và trần bên trong một tòa nhà, được sử dụng cho một mục đích cụ thể như ngủ, làm việc, hoặc sinh hoạt. Chỗ, không gian : Khoảng trống hoặc diện tích có sẵn để chứa đựng hoặc cho phép một cái gì đó diễn ra. Cơ hội, khả năng : Điều kiện hoặc tình huống cho phép một việc gì đó xảy ra hoặc được thực hiện. Những ngư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An area within a building : A part of a building enclosed by walls, a floor, and a ceiling, used for a specific purpose. Space that is or may be occupied : Available or unoccupied area or volume for something to exist, be placed, or move. Opportunity or scope for something : The possibility or freedom for an action, thought, or condition to occur or exist. The people present i...
See full definition →