roup

/ru:p/
Học thuật
Thân thiện
roup

A farmer examines a chicken for signs of roup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh đậu yết hầu (ở ): Một bệnh truyền nhiễmgia cầm, đặc biệt , gây ảnh hưởng đến đường hô hấp trên có thể gây tử vong.
  2. Ngoại động từ:

    • Bán đấu giá: Hành động bán tài sản hoặc hàng hóa thông qua việc đấu giá công khai, nơi người mua trả giá cao nhất sẽ mua được món đồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer isolated the chickens showing signs of roup. (Người nông dân đã cách ly những con dấu hiệu mắc bệnh đậu yết hầu.)
    • Roup is a serious concern in poultry farming. (Bệnh đậu yết hầu một mối lo ngại nghiêm trọng trong chăn nuôi gia cầm.)
  • Ngoại động từ:

    • They decided to roup the old farm equipment. (Họ quyết định bán đấu giá các thiết bị nông trại .)
    • The estate will be rouped next week. (Tài sản của điền trang sẽ được bán đấu giá vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to roup out": (cụm động từ, ít phổ biến) bán hết toàn bộ thông qua đấu giá.
    • The entire collection was rouped out to the highest bidders. (Toàn bộ bộ sưu tập đã được bán đấu giá hết cho những người trả giá cao nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Roup sale (n): Cuộc bán đấu giá.
    • The roup sale attracted many antique dealers. (Cuộc bán đấu giá đã thu hút nhiều người buôn đồ cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bệnh): Infectious coryza (viêm mũi truyền nhiễm - tên bệnh tương tự).
  • Ngoại động từ (bán): Auction, sell at auction (bán đấu giá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Roup off: (cụm động từ, ít phổ biến) bán thông qua đấu giá.
    • They had to roup off the remaining stock. (Họ phải bán đấu giá số hàng tồn kho còn lại.)
roup

A farmer examines a chicken for signs of roup.

danh từ
  1. (thú y học) bệnh đậu yết hầu ()
ngoại động từ
  1. (Ê-cốt) bán đấu giá