roup

/ru:p/
danh từ
  1. (thú y học) bệnh đậu yết hầu ()
ngoại động từ
  1. (Ê-cốt) bán đấu giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

roup
A farmer examines a chicken for signs of roup.