santé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sức khỏe: Tình trạng thể chất và tinh thần của một người.
- Tình trạng vệ sinh: Tình trạng sạch sẽ, an toàn về mặt vệ sinh của một môi trường hoặc cộng đồng.
- Sự lành mạnh: Trạng thái tốt đẹp, đúng đắn, không bị suy đồi (thường dùng cho tinh thần, đạo đức).
Ví dụ sử dụng
- Sức khỏe:
- Il a une bonne santé. (Anh ấy có một sức khỏe tốt.)
- Je bois à votre santé ! (Tôi xin nâng cốc chúc sức khỏe của ông/bà!)
- Tình trạng vệ sinh:
- La santé publique est une priorité. (Sức khỏe cộng đồng là một ưu tiên.)
- Sự lành mạnh:
- Il faut préserver la santé morale des enfants. (Cần phải bảo vệ sự lành mạnh về đạo đức của trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
- À la santé de (quelqu'un) : Dùng để chúc sức khỏe ai đó, thường khi nâng ly.
- À la santé du nouveau-né ! (Chúc sức khỏe cho đứa trẻ sơ sinh!)
- Avoir une santé ! (thông tục): Có nghĩa là liều lĩnh, táo bạo một cách đáng kinh ngạc.
- Sauter du toit ? Tu as une santé ! (Nhảy từ mái nhà xuống? Mày liều thật đấy!)
- Crever de santé (thân mật): Rất khỏe mạnh, tràn đầy sức sống.
- Regarde-le, il crève de santé ! (Nhìn nó kìa, nó khỏe như vâm ấy!)
Biến thể và từ liên quan
- Sanitaire (tính từ): Thuộc về vệ sinh, y tế.
- Des mesures sanitaires (Các biện pháp vệ sinh/y tế)
- Santé mentale (cụm danh từ): Sức khỏe tâm thần.
- Santé publique (cụm danh từ): Y tế công cộng, sức khỏe cộng đồng.
Từ đồng nghĩa
- Vigueur (danh từ giống cái): Sức mạnh, sức sống (chỉ thể chất).
- Hygiène (danh từ giống cái): Vệ sinh (nghĩa về điều kiện sạch sẽ).
Các cụm từ cố định
- Maison de santé: Viện điều dưỡng, nhà an dưỡng.
- Ministère de la Santé: Bộ Y tế.
- Service de santé: Ngành/quân y; dịch vụ y tế (ví dụ: - y tế hải cảng).
- Officier de santé (từ cũ): Nhân viên y tế (có chức danh thấp hơn bác sĩ).
Thành ngữ liên quan
- Être en pleine santé: Đang ở trong tình trạng sức khỏe rất tốt.
- Depuis son opération, il est en pleine santé. (Kể từ sau ca phẫu thuật, anh ấy đang có sức khỏe rất tốt.)
- Perdre la santé: Mất sức khỏe, sức khỏe suy giảm.
- Il a perdu la santé après cette longue maladie. (Ông ấy đã mất sức khỏe sau trận ốm dài đó.)
danh từ giống cái
- sức khỏe
- Recouvrer la santélấy lại sức khỏe
- Santé faiblesức khỏe yếu
- tình trạng vệ sinh
- Santé d'une villetình trạng vệ sinh của một thành phố
- sự lành mạnh
- La santé de l'espritsự lành mạnh về tinh thần
- à la santé dexin chúc sức khỏe (của người nào)
- avoir une santé(thông tục) liều lĩnh; bừa bãi
- Vous en avez, une santé!anh thực là liều lĩnh
- crever de santé(thân mật) khỏe như vâm
- maison de santéxem maison
- ministère de la santébộ y tế
- officier de santéxem officier
- service de santéquân y