santé

danh từ giống cái
  1. sức khỏe
    • Recouvrer la santé
      lấy lại sức khỏe
    • Santé faible
      sức khỏe yếu
  2. tình trạng vệ sinh
    • Santé d'une ville
      tình trạng vệ sinh của một thành phố
  3. sự lành mạnh
    • La santé de l'esprit
      sự lành mạnh về tinh thần
    • à la santé de
      xin chúc sức khỏe (của người nào)
    • avoir une santé
      (thông tục) liều lĩnh; bừa bãi
    • Vous en avez, une santé!
      anh thực là liều lĩnh
    • crever de santé
      (thân mật) khỏe như vâm
    • maison de santé
      xem maison
    • ministère de la santé
      bộ y tế
    • officier de santé
      xem officier
    • service de santé
      quân y

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

santé
Une famille mange un repas équilibré pour maintenir une bonne santé.