cent

/sent/
Học thuật
Thân thiện
cent

Un enfant compte cent pièces de monnaie sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trăm: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tựmột trăm.
    • (Thứ) một trăm: Dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Trăm: Đơn vị số đếm, tương đương 100.
    • Đồng xu (tiền Mỹ, Ca-na-đa...): Đơn vị tiền tệ nhỏ, bằng 1/100 đô-la Mỹ hoặc đô-la Canada.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Deux cents hommes (hai trăm người đàn ông).
    • La page cent (trang một trăm).
  • Danh từ giống đực (nghĩa "trăm"):

    • Acheter trois cents d'oeufs (mua ba trăm quả trứng).
    • Cent pour cent (trăm phần trăm, hoàn toàn).
  • Danh từ giống đực (nghĩa "đồng xu"):

    • Il a trouvé un cent par terre (Anh ấy nhặt được một đồng xu dưới đất).
    • Ce bonbon coûte cinquante cents (Cái kẹo này giá năm mươi xu).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être aux cent coups: lo lắng lắm, sốt ruột.

    • J'étais aux cent coups en attendant les résultats. (Tôi đã lo lắng lắm khi chờ đợi kết quả.)
  • Faire les cent coups: sống bừa bãi, phóng túng.

    • Dans sa jeunesse, il a fait les cent coups. (Thời trẻ, anh ta đã sống rất bừa bãi.)
  • Faire les cent pas: đi bách bộ, đi tới đi lui (thường lo lắng, chờ đợi).

    • Il faisait les cent pas dans le couloir de l'hôpital. (Anh ấy đi bách bộ trong hành lang bệnh viện.)
  • Avoir des mille et des cents: tiền trăm bạc nghìn, rất giàu có.

    • Depuis qu'il a gagné au loto, il a des mille et des cents. (Kể từ khi trúng số, anh ta tiền trăm bạc nghìn.)
  • Il y a cent à parier contre un que...: cuộc trăm ăn một rằng..., chắc chắn rằng...

    • Il y a cent à parier contre un qu'il va encore être en retard. (Chắc chắn rằng anh ta sẽ lại đến muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourcentage (danh từ giống đực): tỷ lệ phần trăm.

    • Un pourcentage élevé (một tỷ lệ phần trăm cao).
  • Centaine (danh từ giống cái): khoảng một trăm, hàng trăm.

    • Une centaine de personnes (khoảng một trăm người).
  • Centuple (danh từ giống đực/tính từ): gấp trăm lần.

    • Rendre au centuple (trả lại gấp trăm lần).
Từ đồng nghĩa
  • Cent (tính từ/danh từ): trăm.
  • Centime (danh từ giống đực): xu, centime (đơn vị tiền tệ của Pháp, Thụy ... bằng 1/100 euro/franc). Lưu ý: "Centime" "cent" (đồng xu) là các đơn vị tiền tệ khác nhau của các quốc gia khác nhau.
Thành ngữ liên quan
  • En un mot comme en cent: là, nói ngắn gọn thì.

    • En un mot comme en cent, il a refusé. ( là, anh ta đã từ chối.)
  • Le donner en cent (xem mục từ donner): (ai đó) không thể đoán ra, không thể tìm ra.

    • Tu me le donnes en cent ! (Anh đố tôi đoán ra điều đó đấy!)
cent

Un enfant compte cent pièces de monnaie sur la table.

tính từ
  1. trăm
    • Deux cents hommes
      hai trăm người
    • cent fois pire
      trăm lần (nhiều lần) xấu hơn
  2. (thứ) một trăm
    • La page cent
      trang một trăm
    • être aux cent coups
      lo lắng lắm
    • faire les cent coups
      sống bừa bãi
    • faire les cent pas
      đi bách bộ
danh từ giống đực
  1. trăm
    • Acheter trois cents d'oeufs
      mua ba trăm trứng
    • avoir des mille et des cents
      tiền trăm bạc nghìn
    • cent pour cent
      trăm phần trăm, hoàn toàn
    • en un mot comme en cent
    • il y a cent à parier contre un que
      cuộc trăm ăn một rằng
    • le donner en cent
      xem donner
danh từ giống đực
  1. đồng xu (tiền Mỹ, Ca-na-đa...)
    • Sang, sans