saint

/seint/
tính từ
  1. (thuộc) thánh, thần thánh
    • Terre sainte
      đất thánh
    • Vie sainte
      cuộc sống thần thánh
    • Un saint homme
      thánh nhân
    • La sainte autorité des lois
      quyền lực thần thánh của luật pháp
  2. chính đáng
    • Sainte colère
      sự tức giận chính đáng
  3. trước lễ Phục sinh
    • Mercredi saint
      ngày thứ tư trước lễ Phục sinh
    • toute la sainte journée
      (thân mật) suốt cả ngày
danh từ giống đực
  1. thánh
    • Vie des saints
      cuộc đời các thánh
  2. tượng thánh
    • Un saint de pierre
      một tượng thánh bằng đá
  3. bực thánh, thánh nhân
    • Cette femme, c'est une sainte
      ấymột bực thánh
    • ce n'est pas un saint
      (thần học) không phảimột ông thánh đâu, không thánh tướng đâu
    • il veut mieux s'adresser à Dieu qu'à ses saints
      kêu cầu trực tiếp người thẩm quyền hơn là nói với những người dưới
    • lasser la patience d'un saint
      không ai có thể chịu nổi
    • le saint des saints
      nơi thiêng liêng nhất của đền Xa--mông
    • ne savoir à quel saint se vouer
      không còn biết nhờ vậy vào ai; hết cả phương kế
    • petit saint
      (thân mật) người lương thiện
    • prêcher pour son saint
      xem prêcher
    • saint du jour
      (thân mật) nhà đương quyền
    • se vouer à tous les saints
      kêu cầu mọi cửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

saint
Un saint homme prie dans une église ancienne.