sonné

tính từ
  1. đánh chuông, đã điểm
    • Midi sonné
      mười hai giờ trưa đã điểm
  2. (nghĩa bóng) tròn, đúng
    • Avoir quarante ans sonné
      tròn bốn mươi tuổi
  3. (thông tục) điên điên, gàn dở
    • Il est complètement sonné
      hoàn toàn gàn dở
  4. (thân mật) bị đánh loạng choạng
    • c'est midi sonné
      (thân mật) trễ mất rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sonné"

sonné
Le clocher a sonné midi.