sugar

/'ʃugə/
danh từ
  1. đường
    • granulated sugar
      đường kính
    • lump sugar
      đường miếng
  2. lời đường mật, lời nịnh hót
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn
ngoại động từ
  1. bỏ đường, rắc đường; bọc đường
  2. (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường
nội động từ
  1. (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sugar
A baker sprinkles sugar on top of a freshly baked cake.